Đề thi thử Hệ điều hành
Đề 30 câu trộn ngẫu nhiên từ toàn bộ ngân hàng câu hỏi, mặc định chạy ở chế độ thi: có đếm giờ, làm xong mới chấm. Bấm Làm lại để bốc một đề khác.
Làm sai nhiều ở chương nào thì quay lại luyện riêng chương đó:
| Chương | Nội dung chính |
|---|---|
| Tổng quan hệ điều hành | chức năng HĐH, system call, ngắt, IPC |
| Tiến trình và lập lịch CPU | fork, PCB, FCFS, SJF, SRTF, Round Robin |
| Đồng bộ tiến trình | miền găng, Peterson, mutex, semaphore |
| Deadlock | bốn điều kiện Coffman, Banker, đồ thị RAG |
| Quản lý bộ nhớ | MMU, phân mảnh, First/Best/Worst-Fit, phân đoạn |
| Phân trang và TLB | bảng trang đa cấp, dịch địa chỉ, EAT |
| Bộ nhớ ảo và thay trang | demand paging, FIFO, LRU, OPT, thrashing |
| Lập lịch đĩa và I/O | seek time, SSTF, SCAN, C-SCAN |
| Hệ thống file | FCB, FAT, NTFS, phân vùng |
Làm hết rồi bấm “Nộp bài”. Đáp án và giải thích chỉ hiện sau khi nộp.
- Câu 1Chức năng HĐHCuối kỳ HĐH – SPKT
Hệ điều hành không quản lý điều nào sau đây?
- Câu 2Quản lý tiến trìnhCuối kỳ HĐH – SPKT
Hoạt động nào không được sử dụng trong việc quản lý tiến trình của OS?
- Câu 3System callCuối kỳ HĐH – SPKT
Người dùng tiếp cận những dịch vụ của hệ điều hành thông qua điều gì?
- Câu 4NgắtCuối kỳ HĐH – SPKT
Cơ chế phần cứng cho phép một thiết bị thông báo cho CPU được gọi là _____
- Câu 5IPCCuối kỳ HĐH – SPKT
Giao tiếp giữa các quá trình có thể được thực hiện thông qua _____
- Câu 6Phân loại hệ thốngCuối kỳ HĐH – SPKT
Hệ điều hành thuộc dạng nào sẽ đọc và phản hồi ngay các yêu cầu?
- Câu 7Chuyển ngữ cảnhCuối kỳ HĐH – SPKT
Thời gian cần thiết để chuyển đổi việc thực thi giữa user mode và kernel mode là t1, trong khi thời gian cần thiết để chuyển đổi giữa hai tiến trình là t2. Điều nào sau đây là đúng?
- Câu 8Phân loại hệ thốngCuối kỳ HĐH – SPKT
Hệ thống chỉ cho phép một tiến trình thực thi tại một thời điểm được gọi là gì?
- Câu 9Đa chươngCuối kỳ HĐH – SPKT
Số lượng tiến trình trong bộ nhớ phản ánh khái niệm nào?
- Câu 10LuồngCuối kỳ HĐH – SPKT
Thành phần nào có thể chạy đồng thời và thực hiện nhiều tác vụ cùng lúc bên trong một chương trình?
- Câu 11Đa chươngCuối kỳ HĐH – SPKT
Khái niệm nào có mục tiêu là tăng mức độ sử dụng CPU (CPU utilization)?
- Câu 12Chức năng HĐHCuối kỳ HĐH – SPKT
Chọn phương án sai khi nói về chức năng của Hệ điều hành.
- Câu 13Thành phần HĐHCuối k ỳ HĐH – SPKT
Thành phần nào sau đây không thuộc Hệ điều hành?
- Câu 14Dịch vụ HĐHCuối kỳ HĐH – SPKT
_____ là dịch vụ của Hệ điều hành.
- Câu 15Giao diệnCuối kỳ HĐH – SPKT
Thao tác của Command Line Interface (CLI) là gì?
- Câu 16MS-DOSCuối kỳ HĐH – SPKT
Thành phần nào sau đây thuộc hệ điều hành MS-DOS?
- Câu 17Chế độ xử lýCuối kỳ HĐH – SPKT
Các tiến trình hoạt động trong User mode sẽ có chế độ xử lý tiến trình là gì?
- Câu 18fork()Cuối kỳ HĐH – SPKT
Kết quả của chương trình sau là gì?
main( ) { int a = 10; if ((fork( ) == 0)) a++; printf ("%d\n", a ); } - Câu 19Tiêu chí lập lịchCuối kỳ HĐH – SPKT
Một thuật toán lập lịch tối ưu để giảm thiểu thời gian chờ trung bình của một tập hợp tiến trình là _____
- Câu 20SRTFCuối kỳ HĐH – SPKT
Sử dụng thuật toán lập lịch SJF – preemptive cho các tiến trình theo thông tin dưới bảng. Thời gian chờ trung bình là bao nhiêu?
Process Arrival Time Burst Time P1 0 7 P2 2 4 P3 4 1 P4 5 4
- Câu 21SJFCuối kỳ HĐH – SPKT
Sử dụng thuật toán lập lịch SJF – non-preemptive cho các tiến trình theo thông tin dưới bảng. Thời gian chờ trung bình là bao nhiêu?
Process Arrival Time Burst Time P1 0 7 P2 2 4 P3 4 1 P4 5 4
- Câu 22Round RobinCuối kỳ HĐH – SPKT
Nếu khoảng thời gian quantum (time-slice) được sử dụng trong thuật toán lập lịch Round-robin nhiều hơn thời gian tối đa cần thiết để thực hiện bất kỳ tiến trình nào, thì thuật toán sẽ
- Câu 23PriorityCuối kỳ HĐH – SPKT
Xem xét tập các tiến trình với thời gian đến, thời gian nổ CPU và mức độ ưu tiên (0 là mức ưu tiên cao nhất). Không có quy trình nào có thời gian bùng nổ I/O. Thời gian chờ của tiến trình P1 khi dùng lập lịch ưu tiên có trưng dụng là bao nhiêu?
Process Arrival Time Burst Time Priority P1 0 11 2 P2 5 28 0 P3 12 2 3 P4 2 10 1 P5 9 16 4
- Câu 24SRTFCuối kỳ HĐH – SPKT
Xem xét các tiến trình CPU sau với thời gian đến và Burst Time, ngoại trừ tiến trình P4. Nếu thời gian chờ trung bình trên tất cả các tiến trình là 2 mili giây và thuật toán Shortest Remaining Time First được sử dụng, hãy tìm giá trị của x.
Process Arrival Time Burst Time P1 0 5 P2 1 1 P3 3 3 P4 4 x
- Câu 25Tiêu chí lập lịchCuối kỳ HĐH – SPKT
Tiêu chí nào sau đây không phải là tiêu chí tối ưu hóa trong thiết kế thuật toán lập lịch tiến trình CPU?
- Câu 26SRTFCuối kỳ HĐH – SPKT
Hệ điều hành sử dụng thuật toán lập lịch Shortest Remaining Time First (SRTF). Tổng thời gian chờ đợi cho tiến trình P2 là bao nhiêu?
Process Execution time Arrival time P1 20 0 P2 25 15 P3 10 30 P4 15 45
- Câu 27SRTFCuối kỳ HĐH – SPKT
Hệ điều hành sử dụng thuật toán lập lịch Shortest Remaining Time First (SRTF). Turnaround time trung bình cho các tiến trình này là bao nhiêu?
Process Arrival Time Burst Time P1 0 5 P2 1 3 P3 2 3 P4 4 1
- Câu 28ThroughputCuối kỳ HĐH – SPKT
Xét một tập hợp n nhiệm vụ với thời gian chạy đã biết r1, r2, …, rn sẽ được chạy trên máy đơn xử lý. Thuật toán lập lịch CPU nào sau đây sẽ dẫn đến throughput (thông lượng) tối đa?
- Câu 29Trạng thái tiến trìnhCuối kỳ HĐH – SPKT
Biểu đồ chuyển đổi trạng thái tiến trình có các cung: NEW → READY, READY → RUNNING, RUNNING → READY, RUNNING → BLOCKED, BLOCKED → READY, RUNNING → TERMINATED. Biểu đồ này là đại diện của ….
- Câu 30ThreadCuối kỳ HĐH – SPKT
Điều nào sau đây không được chia sẻ bởi tất cả các thread trong một tiến trình?
- I. Program Counter
- II. Stack
- III. Registers
- IV. Address space