Trắc nghiệm: Quản lý bộ nhớ
Phần này nối tiếp bài Các thuật toán thay trang — ở đó là cách chọn trang nạn nhân, còn ở đây là phần nền: ai dịch địa chỉ, cấp phát phân vùng ra sao, swap space để làm gì. Cơ chế chia bộ nhớ thành trang và bảng trang thì xem trắc nghiệm phân trang và TLB.
Chọn đáp án là biết đúng/sai ngay, bấm “Chi tiết” để xem giải thích.
- Câu 1Dịch địa chỉCuối kỳ HĐH – SPKT
Dịch địa chỉ động (dynamic address translation)
- Câu 2MMUCuối kỳ HĐH – SPKT
Chức năng thích hợp nhất của Bộ quản lý bộ nhớ (MMU) là gì?
- Câu 3Cấp phát bộ nhớCuối kỳ HĐH – SPKT
Sáu phân vùng bộ nhớ kích thước 200 KB, 400 KB, 600 KB, 500 KB, 300 KB và 250 KB cần được phân bổ cho bốn tiến trình 357 KB, 210 KB, 468 KB và 491 KB theo thứ tự. Dùng thuật toán Best-fit, phân vùng nào KHÔNG được cấp cho tiến trình nào?
- Câu 4Bộ nhớ ảoCuối kỳ HĐH – SPKT
Vùng swap space trên đĩa được dùng để làm gì?
- Câu 5Bộ nhớ ảoCuối kỳ HĐH – SPKT
Tăng RAM của máy tính thường cải thiện hiệu năng vì:
- Câu 6Bộ nhớ ảoCuối kỳ HĐH – SPKT
Hệ thống hỗ trợ địa chỉ ảo 32 bit và địa chỉ vật lý cũng 32 bit. Vì không gian địa chỉ ảo có cùng kích thước với không gian địa chỉ vật lý, nhà thiết kế quyết định loại bỏ hoàn toàn bộ nhớ ảo. Điều nào sau đây là đúng?
- Câu 7Phân mảnhCuối kỳ HĐH – SPKT
Khẳng định nào sau đây là đúng?
- (a) External Fragmentation tồn tại khi có đủ tổng dung lượng bộ nhớ để đáp ứng yêu cầu nhưng không gian khả dụng lại không liền kề
- (b) Phân mảnh bộ nhớ có thể bên trong cũng như bên ngoài
- (c) Một giải pháp cho External Fragmentation là nén (compaction)
- Câu 8Phân đoạnCuối kỳ HĐH – SPKT
Cho bảng phân đoạn dưới đây. Điều gì sẽ xảy ra nếu địa chỉ logic được yêu cầu là Segment ID 2, offset 1000?
SegmentID Base Limit 0 200 200 1 500 12510 2 1527 498 3 2500 50
- Câu 9Cấp phát bộ nhớCuối kỳ HĐH – SPKT
Chiến lược cấp phát vùng nhớ động nào phân bổ vùng nhớ nhỏ nhất đủ lớn để đáp ứng nhu cầu của tiến trình đến?
- Câu 10CacheCuối kỳ HĐH – SPKT
Khi thiết kế bộ nhớ đệm cache, kích thước khối (cache line) là tham số quan trọng. Câu nào sau đây đúng?
- Câu 11Kết buộc địa chỉCuối kỳ HĐH – SPKT
File MAP dưới đây cho thấy địa chỉ các phân đoạn khi dịch một chương trình. Sự ràng buộc này thuộc loại kết buộc địa chỉ nào?
Start Stop Length Name Class 00000H 00010H 00011H _TEXT CODE 00020H 00030H 00011H _DATA DATA 00040H 0013FH 00100H STACK STACK Program entry point at 0000:0000
- Câu 12Phân vùng độngCuối kỳ HĐH – SPKT
Bộ nhớ 15 đơn vị, cấp phát theo phân vùng động với thuật toán First-Fit, chuỗi thao tác A → B → C → thu hồi B → D → thu hồi A → E. Tại thời điểm thu hồi vùng nhớ của A, có bao nhiêu vùng trống (Hole)?
Tiến trình Số đơn vị bộ nhớ yêu cầu A 3 B 5 C 2 D 2 E 3
- Câu 13Phân vùng độngCuối kỳ HĐH – SPKT
Cùng bài toán trên (bộ nhớ 15 đơn vị, First-Fit, chuỗi A → B → C → thu hồi B → D → thu hồi A → E). Danh sách vùng trống sau khi cấp phát cho E là gì? Record có dạng H(x, y) với x là ô bắt đầu, y là kích thước.
Tiến trình Số đơn vị bộ nhớ yêu cầu A 3 B 5 C 2 D 2 E 3
- Câu 14Phân vùng độngCuối kỳ HĐH – SPKT
Hiện trạng bộ nhớ như hình (mỗi ô là 1 đơn vị). Dùng Next-Fit, hãy cho biết record quản lý bộ nhớ của tiến trình E sau khi cấp 3 đơn vị cho D và 2 đơn vị cho E.
Ô: 0 1 2 | 3 4 | 5 6 7 8 | 9 10 11 | 12 13 14 | 15 ... [--- A ---] [trống] [---- B ----] [-- trống --] [--- C ---] [--- trống ---] Vùng Ô bắt đầu Kích thước Trạng thái A 0 3 đang dùng - 3 2 TRỐNG B 5 4 đang dùng - 9 3 TRỐNG C 12 3 đang dùng - 15 rất lớn TRỐNG - Câu 15Phân vùng độngCuối kỳ HĐH – SPKT
Cùng hiện trạng bộ nhớ như trên. Dùng Best-Fit, record quản lý bộ nhớ của tiến trình D sau khi cấp 3 đơn vị là gì?
Ô: 0 1 2 | 3 4 | 5 6 7 8 | 9 10 11 | 12 13 14 | 15 ... [--- A ---] [trống] [---- B ----] [-- trống --] [--- C ---] [--- trống ---] Vùng Ô bắt đầu Kích thước Trạng thái A 0 3 đang dùng - 3 2 TRỐNG B 5 4 đang dùng - 9 3 TRỐNG C 12 3 đang dùng - 15 rất lớn TRỐNG - Câu 16Phân vùng độngCuối kỳ HĐH – SPKT
Cùng hiện trạng bộ nhớ như trên. Dùng Worst-Fit, record quản lý bộ nhớ của tiến trình D sau khi cấp 2 đơn vị là gì?
Ô: 0 1 2 | 3 4 | 5 6 7 8 | 9 10 11 | 12 13 14 | 15 ... [--- A ---] [trống] [---- B ----] [-- trống --] [--- C ---] [--- trống ---] Vùng Ô bắt đầu Kích thước Trạng thái A 0 3 đang dùng - 3 2 TRỐNG B 5 4 đang dùng - 9 3 TRỐNG C 12 3 đang dùng - 15 rất lớn TRỐNG - Câu 17Phân đoạnCuối kỳ HĐH – SPKT
Phân đoạn (Segmentation), bộ nhớ bắt đầu từ 0K, bảng phân đoạn SMT như dưới đây. Địa chỉ vật lý tương ứng với địa chỉ logic ⟨2, 120K⟩ là bao nhiêu?
S Kích thước Địa chỉ (base) 0 300K 200K 1 200K 1300K 2 500K 700K 3 400K 1500K
- Câu 18Phân đoạnCuối kỳ HĐH – SPKT
Với cùng bảng SMT, địa chỉ vật lý 1600K ứng với địa chỉ logic ⟨s, d⟩ nào?
S Kích thước Địa chỉ (base) 0 300K 200K 1 200K 1300K 2 500K 700K 3 400K 1500K