Chuyển tới nội dung chính

Trắc nghiệm: Phân trang, bảng trang và TLB

Nhóm câu tính toán nhiều nhất của phần bộ nhớ. Hầu hết chỉ cần tách đúng địa chỉ thành các trường bit là ra đáp án.

Khi khung trang đã đầy thì phải chọn trang nạn nhân — xem Các thuật toán thay trang và trắc nghiệm bộ nhớ ảo.

Bộ công thức dùng chung
  • Trang 2^n byte → offset n bit; số hiệu trang = số bit địa chỉ − n
  • Số bảng cấp 2 = số mục của bảng cấp 1 = 2^p1; số mục mỗi bảng cấp 2 = 2^p2
  • Kích thước bảng trang = số mục × kích thước một mục
  • EAT = hit × (t_TLB + t_mem) + miss × (t_TLB + 2 × t_mem) — trượt TLB vẫn tốn thời gian tra TLB

Chương 9: Phân trang, bảng trang và TLB

22 câu · đã làm 0

Chọn đáp án là biết đúng/sai ngay, bấm “Chi tiết” để xem giải thích.

  1. Câu 1Bảng trangCuối kỳ HĐH – SPKT

    Trong hệ thống có địa chỉ ảo 32 bit và kích thước trang 1 KB, việc sử dụng bảng trang một cấp để dịch địa chỉ là không thực tế vì …

  2. Câu 2Bảng trangCuối kỳ HĐH – SPKT

    Giải pháp bảng trang nào sẽ tiết kiệm chi phí bộ nhớ trong việc duy trì bảng trang?

  3. Câu 3Bảng trang đa cấpCuối kỳ HĐH – SPKT

    Hệ thống có địa chỉ ảo 32 bit, kích thước trang 4 KB, dùng bảng trang 2 cấp. Bảng trang cấp 1 có 1024 mục. Hỏi có bao nhiêu bảng trang cấp 2?

  4. Câu 4Bảng trang đa cấpCuối kỳ HĐH – SPKT

    Hệ thống có địa chỉ ảo 32 bit, kích thước trang 2 KB, dùng bảng trang 2 cấp. Bảng trang cấp 1 có 1024 mục. Hỏi mỗi bảng trang cấp 2 có bao nhiêu mục?

  5. Câu 5Bảng trang đa cấpCuối kỳ HĐH – SPKT

    Hệ thống có địa chỉ ảo 36 bit, dùng bảng trang 2 cấp theo cấu trúc (12 bit | 11 bit | 13 bit) như hình. Hỏi có bao nhiêu bảng trang cấp 1 (outer page)?

    outer page   inner page   offset
        p1           p2           d
        12           11           13
  6. Câu 6Bảng trang đa cấpCuối kỳ HĐH – SPKT

    Hệ thống có địa chỉ ảo 36 bit, dùng bảng trang 2 cấp theo cấu trúc (12 bit | 11 bit | 13 bit) như hình. Hỏi có bao nhiêu bảng trang cấp 2 (inner page)?

    outer page   inner page   offset
        p1           p2           d
        12           11           13
  7. Câu 7Bảng trangCuối kỳ HĐH – SPKT

    Hệ thống có địa chỉ logic 32 bit, kích thước trang 4 KB, mỗi mục trong bảng trang có kích thước 4 byte. Kích thước của bảng trang tính bằng megabyte là bao nhiêu?

  8. Câu 8TLBCuối kỳ HĐH – SPKT

    Phần cứng phân trang có TLB, toàn bộ bảng trang và các trang đều nằm trong bộ nhớ vật lý. Mất 10 ms để tìm kiếm TLB và 80 ms để truy cập bộ nhớ vật lý. Nếu tỷ lệ truy cập TLB (hit ratio) là 0,6 thì thời gian truy cập bộ nhớ hiệu quả là bao nhiêu?

  9. Câu 9Địa chỉCuối kỳ HĐH – SPKT

    Hệ thống quản lý bộ nhớ có 64 trang, kích thước trang 512 byte, bộ nhớ vật lý gồm 32 khung trang. Số lượng bit cần trong địa chỉ logic và địa chỉ vật lý tương ứng là:

  10. Câu 10TLBCuối kỳ HĐH – SPKT

    Bộ nhớ TLB (Translation Look-aside Buffer) là gì?

  11. Câu 11Bảng trang bămCuối kỳ HĐH – SPKT

    Trong Hashed Page Table, giá trị nào được băm (hash)?

  12. Câu 12TLBCuối kỳ HĐH – SPKT

    CPU tạo ra địa chỉ ảo 32 bit, kích thước trang 4 KB. TLB chứa tổng cộng 128 mục và là bộ liên kết 4 chiều (4-way set associative). Kích thước tối thiểu của TLB tag là bao nhiêu?

  13. Câu 13Bảng trang nghịch đảoCuối kỳ HĐH – SPKT

    Trong Inverted Page Table, mỗi mục chứa giá trị nào?

  14. Câu 14Dịch địa chỉCuối kỳ HĐH – SPKT

    Tiến trình được nạp theo mô hình phân trang, kích thước trang 512 byte, bảng trang như bên dưới. Địa chỉ logic 689 được dịch thành địa chỉ vật lý nào?

    Trang   Khung
      0       2
      1       6
      2       5
      3       3
  15. Câu 15Dịch địa chỉCuối kỳ HĐH – SPKT

    Cùng hệ thống phân trang với kích thước trang 512 byte và bảng trang bên dưới. Địa chỉ logic 1613 được dịch thành địa chỉ vật lý nào?

    Trang   Khung
      0       2
      1       6
      2       5
      3       3
  16. Câu 16Bảng trangCuối kỳ HĐH – SPKT

    Nội dung cần thiết trong mỗi mục nhập của bảng trang là gì?

  17. Câu 17Dịch địa chỉCuối kỳ HĐH – SPKT

    Phân trang với kích thước trang = kích thước khung = 100K, bộ nhớ bắt đầu từ 0K, bảng trang PMT như dưới đây. Địa chỉ vật lý ứng với địa chỉ logic ⟨3, 20K⟩ là bao nhiêu?

    p   f
    0   7
    1   2
    2   5
    3   4
  18. Câu 18Dịch địa chỉCuối kỳ HĐH – SPKT

    Cùng bảng PMT và kích thước trang 100K. Địa chỉ vật lý 730K ứng với địa chỉ logic ⟨p, d⟩ nào?

    p   f
    0   7
    1   2
    2   5
    3   4
  19. Câu 19Phân đoạn kết hợp phân trangCuối kỳ HĐH – SPKT

    Phân đoạn kết hợp phân trang, kích thước trang 100K. Bảng SMT và các bảng PMT như dưới đây. Địa chỉ vật lý ứng với địa chỉ logic ⟨1, 120K⟩ là bao nhiêu?

    SMT                    PMT của S0      PMT của S1      PMT của S2
    S  Kích thước  PMT     p  f           p  f            p  f
    0  300K        (0)     0  5           0  3            0  8
    1  400K        (1)     1  4           1  7            1  2
    2  500K        (2)     2  1           2  10           2  6
                                          3  9            3  15
                                                          4  12
  20. Câu 20Phân đoạn kết hợp phân trangCuối kỳ HĐH – SPKT

    Cùng hệ thống phân đoạn kết hợp phân trang. Địa chỉ vật lý 1520K ứng với địa chỉ logic nào?

    SMT                    PMT của S0      PMT của S1      PMT của S2
    S  Kích thước  PMT     p  f           p  f            p  f
    0  300K        (0)     0  5           0  3            0  8
    1  400K        (1)     1  4           1  7            1  2
    2  500K        (2)     2  1           2  10           2  6
                                          3  9            3  15
                                                          4  12
  21. Câu 21Cấu trúc địa chỉCuối kỳ HĐH – SPKT

    Địa chỉ logic n = 32 bit có dạng ⟨n−m | m⟩, trong đó m bit thấp là offset trong trang. Nếu chọn m = 12 thì kích thước trang là 4 KB và số lượng trang là bao nhiêu?

    |<--- n - m --->|<--------- m --------->|
    | Số hiệu trang |    Offset trong trang    |
    n-m-1          m  m-1                     0
  22. Câu 22Bảng trang đa cấpCuối kỳ HĐH – SPKT

    Windows x86 tổ chức bảng trang 2 cấp với cấu trúc ⟨PDE | PTE | page offset⟩ trên địa chỉ 32 bit. Số lần tìm kiếm tối đa để tìm thấy một trang bất kỳ là bao nhiêu?

    31                                                    0
    |<--- PDE (10) --->|<--- PTE (10) --->|<- offset (12) ->|